197 tên tiếng Hàn hay cho nữ và ý tưởng đặt tên con gái 2021

197 tên tiếng Hàn hay cho nữ và ý tưởng đặt tên con gái 2021

Chọn một tên nữ cho đóa hồng xinh tươi của bạn luôn là một nhiệm vụ thú vị nhưng khó khăn. Tên con gái Hàn Quốc có mối liên hệ sâu sắc và ý nghĩa với một nền văn hóa lâu đời và cổ xưa và nghe thật đẹp khi nói to.

Xem thêm: ý nghĩa tên tiếng hàn

Ở Hàn Quốc, tên của một em bé bao gồm hai âm tiết. Đầu tiên thường là họ, thứ hai thường là tên do cha mẹ chọn. Tuy nhiên, mỗi âm tiết có một ý nghĩa riêng. Một số tên trẻ em độc đáo của Hàn Quốc dựa trên tâm linh và đạo đức cao.

Nếu bạn chỉ muốn tôn vinh nguồn gốc Hàn Quốc của mình hoặc chọn một tên nữ để kỷ niệm một bé gái mới chào đời, thì những tên bé gái Hàn Quốc này rất phù hợp. Hãy duyệt qua danh sách những tên tiếng Hàn hay cho Nữ dưới đây để tìm được tên mà bạn thấy yêu thích nhất!

1. Tên tiếng Hàn hay cho nữ phần 1

Tên tiếng Hàn hay dành cho nữ
Tên tiếng Hàn hay dành cho nữ xinh đẹp và sang chảnh

2. Tên tiếng Hàn hay cho nữ phần 2

Đặt tên tiếng Hàn cho con gái
Ý tưởng đặt tên tiếng Hàn cho con gái

3. Tên tiếng Hàn hay cho nữ phần 3

Tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa cho nữ
Tên tiếng Hàn hay và ý nghĩa cho nữ. Park Min Young là một cô gái rất xinh đẹp với vai diễn nổi tiếng Thư Ký Kim

4. Tên tiếng Hàn hay cho nữ phần 4

5. Tên tiếng Hàn cho con gái dịch từ tiếng Việt

Tham khảo: Sim đuôi 84 có nghĩa gì? Cách chọn sim đuôi 84 như ý

Nếu bạn muốn dịch tên con gái mình từ tiếng Việt sang tiếng Hàn thì dưới đây là một số tên gợi ý và công cụ giúp bạn chuyển tên con mình sang tiếng Hàn.

  1. Ái: Ae (애)
  2. An: Ahn (안)
  3. Anh, Ánh: Yeong (영)
  4. Bích: Pyeong (평)
  5. Cẩm: Geum/ Keum (금)
  6. Châu: Joo (주)
  7. Chung: Jong(종)
  8. Diệp: Yeop (옆)
  9. Điệp: Deop (덮)
  10. Đông: Dong (동)
  11. Dương: Yang (양)
  12. Giao: Yo (요)
  13. Hà: Ha (하)
  14. Hân: Heun (흔)
  15. Hạnh: Haeng (행)
  16. Đọc thêm: Điểm danh những tên hay cho bé trai tên Tuấn khôi ngô, tuấn tú

  17. Hoa: Hwa (화)
  18. Hoài: Hoe (회)
  19. Hồng: Hong (홍)
  20. Huế, Huệ: Hye (혜)
  21. Hằng: Heung (흥)
  22. Hường: Hyeong (형)
  23. Khuê: Kyu (규)
  24. Kiều: Kyo (교)
  25. Lan: Ran (란)

>> Xem thêm tại đây: ncvanhoa.org.vn/tienich/dich-ten-sang-tieng-han.html

6. Công cụ chọn tên tiếng Hàn hay nhất 2022*

Ngoài ra, nếu bạn muốn chọn tên tiếng Hàn hay cho nữ bao gồm đầy đủ họ tên hay chọn tên tiếng Hàn hay một cách ngẫu nhiên, hay thử với công cụ chọn tên tiếng Hàn dưới đây do Phương Đông tạo ra:

Công cụ chọn tên tiếng Hàn hay
Công cụ chọn tên tiếng Hàn hay: ncvanhoa.org.vn/tienich/ten-tieng-han.html

Nếu tất cả các tên ở trên và cả công cụ chọn tên của chúng tôi mà bạn vẫn chưa chọn được tên cho mình thì bạn cũng đừng lo lắng, bởi vẫn còn một cách nữa đó là chọn tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh.

Trong bất kỳ tình huống nào bạn cần dịch thuật tiếng Hàn chuyên nghiệp, đừng ngại liên hệ với chúng tôi, Phương Đông sẵn sàng giúp bạn dịch mọi loại tài liệu từ tài liệu cá nhân (thư từ, email, hồ sơ, học bạ, bảng điểm, cccd, bằng lái xe, bằng đại học,…) đến các tài liệu doanh nghiệp (profile công ty, brochure, catalogue, điều lệ công ty, website, phần mềm, app, hợp đồng, …)

5.0 07

Danh mục: Ý nghĩa

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.