9420 là gì? 520 là gì? 250 là gì? 555 là gì?

9420 là gì? 520 là gì? 250 là gì? 555 là gì?

Giải nghĩa 521, 530, 930, 1314520, 25251325 là gì?

Trong tiếng Trung, mỗi con số có một ý nghĩa khác nhau chúng được gọi chung là: Mật mã tình yêu. Vậy 9420 là gì? 520 là gì? 250 là gì? 555 là gì? Chúng ta cùng đi tìm hiểu qua bài viết sau đây.

Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung: 9420, 666, 9277, 520…

  • 1. Nguồn gốc của mật mã trong tiếng Trung
  • 2. Mật mã tình yêu bằng số
    • Số 520 là gì?
    • Số 9420 là gì?
    • Số 1314 là gì?
    • Số 530 là gì?
    • Số 930 là gì?
    • Số 9277 là gì?
    • Số 555 là gì?
    • Số 8084 là gì?
    • Số 9213 là gì?
    • Số 910 là gì?
    • Số 886 là gì?
    • Số 837 là gì?
    • Số 920 là gì?
    • Số 9494 là gì?
    • Số 88 là gì?
    • Số 81176 là gì?
    • Số 7456 là gì?
    • Các số còn lại
  • 3. Bảng tra cứu ý nghĩa các con số trong tiếng Trung
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 0
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 1
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 2
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 3
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 4
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 5
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 6
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 7
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 8
    • Bí mật các con số bắt đầu bằng số 9

1. Nguồn gốc của mật mã trong tiếng Trung

Trong quá trình sử dụng của thời đại công nghệ, và việc nhắn tin tiếng Trung quá lâu. Nên người sử dụng thường có thói quen gửi tin nhắn bằng giọng nói hoặc một dãy kỹ tự.

Xem thêm: Số 520 có ý nghĩa gì

Nhưng các từ ngữ thể hiện tình cảm một cách thân mật thường được sử dụng bằng dãy số. Do tính tế nhị của chúng.

Vì vậy, các dãy số hoặc một cặp số có âm đọc gần giống với một từ hoặc một cụm từ ” yêu thương” sẽ được sử dụng.

Ví dụ: 502 được đọc lên gần giống là wǒ ài nǐ ( gủa ái nỉ) – Nghĩa là I Love You.

2. Mật mã tình yêu bằng số

Số 520 là gì?

520 là Anh yêu em. Tiếng Trung đọc là wǒ ài nǐ (我爱你 ). Ngoài ra 521 cũng có nghĩa tương tự.

Giải nghĩa: số 520 đọc là wǔ èr líng; 521 đọc là wǔ èr yī. Nghe gần đồng âm với wǒ ài nǐ (anh yêu em/em yêu anh).

520 được sử dụng rất nhiều trong giới trẻ. Vậy bạn đã biết 520 là gì rồi đúng không nào?

520 là gì

  • 20 tháng 5 là ngày gì của Trung Quốc?

Số 9420 là gì?

9420 là chính là yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù shì ài nǐ (就是爱你).

Giải nghĩa: số 9420 đọc là jiǔ sì èr líng. Đọc gần giống Jiù shì ài nǐ (chính là yêu em).

Số 1314 là gì?

1314 là trọn đời trọn kiếp hay một đời, một kiếp. Tiếng Trung đọc là yīshēng yīshì (一生一世 )

Giải nghĩa: số 1314 đọc là yī sān yīsì. Đọc giống yīshēng yīshì (trọn đời trọn kiếp)

Số 530 là gì?

530 là anh nhớ em. Tiếng trung đọc là Wǒ xiǎng nǐ (我想你).

Giải nghĩa: số 530 đọc là wǔ sān líng. Gần âm với wǒ xiǎng nǐ (anh nhớ em).

Số 930 là gì?

930 là nhớ em hay nhớ anh. Tiếng trung đọc là hǎo xiǎng nǐ (好想你)

Giải nghĩa: số 930 đọc là jiǔ sān líng. Đọc lái của hǎo xiǎng nǐ (nhớ em/nhớ anh)

Số 9277 là gì?

9277 là thích hôn. Tiếng trung đọc là 就爱亲亲 (jiù ài qīn qīn).

Giải nghĩa: số 9277 đọc là jiǔ èr qīqī đồng âm với jiù ài qīn qīn (yêu và hôn).

9277 là mật mã tình yêu bằng số rất nổi tiếng.

Số 555 là gì?

555 là hu hu hu. Tiếng trung đọc là wū wū wū (呜呜呜).

Giải nghĩa: số 555 đọc là wǔwǔwǔ đồng âm với wū wū wū (hu hu hu).

Số 8084 là gì?

Tham khảo: Yêu là gì? Ý nghĩa và quan điểm về tình yêu

8084 là em yêu.

Giải nghĩa: số 8084 viết giống BABY (em yêu).

Số 9213 là gì?

9213 là yêu em cả đời. Tiếng Trung đọc là Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生).

Giải nghĩa: số 9213 đọc là jiǔ èr yī sān đọc lái giống Zhōng’ài yīshēng (yêu em cả đời).

Số 910 là gì?

910 là Chính là em. Tiếng trung đọc là Jiù yī nǐ (就依你).

Giải nghĩa: số 910 đọc là jiǔ yī líng đọc lái của Jiù yī nǐ (chính là em).

Số 886 là gì?

886 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài lā (拜拜啦).

Giải nghĩa: số 886 đọc là bā bā liù đọc lái từ bài bài lā (tạm biệt).

Số 837 là gì?

837 là Đừng giận. Tiếng Trung đọc là Bié shēngqì (别生气).

Giải nghĩa: số 837 đọc là bā sān qī đọc lái từ bié shēngqì (đừng giận).

Số 920 là gì?

920 là chỉ yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù ài nǐ (就爱你).

Giải nghĩa: số 920 đọc là jiǔ èr líng đọc lái từ Jiù ài nǐ (chỉ yêu em).

Số 9494 là gì?

9494 là đúng vậy, đúng vậy. Tiếng trung đọc là jiù shì jiù shì (就是就是).

Giải nghĩa: Số 9494 đọc là jiǔ sì jiǔ sì đọc lái từ jiù shì jiù shì (đúng vậy, đúng vậy).

Số 88 là gì?

88 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài (拜拜).

Giải nghĩa: số 88 đọc là bā bā đọc lái từ bài bài (tạm biệt).

Số 81176 là gì?

81176 là bên nhau. Tiếng trung đọc là Zài yī qǐ le (在一起了).

Giải nghĩa: Số 81176 đọc là bā yīyī qī liù đọc lái từ Zài yī qǐ le (bên nhau).

Số 7456 là gì?

7456 là tức chết đi được. Tiếng trung được nói là qì sǐ wǒ lā (气死我啦).

Giải nghĩa: số 7456 đọc là qī sì wǔ liù đọc lái từ qì sǐ wǒ lā (tức chết đi được).

Các số còn lại

9240 là Yêu nhất là em – Zuì ài shì nǐ (最爱是你)

2014 là Yêu em mãi – ài nǐ yí shì (爱你一世)

Đọc thêm: 12 mẫu hình xăm nhỏ cho nam có ý nghĩa tuyệt vời

9213 là Yêu em cả đời – Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生)

8013 là Bên em cả đời – Bàn nǐ yīshēng (伴你一生)

81176 là Bên nhau – Zài yīqǐle (在一起了)

910 là Chính là em – Jiù yī nǐ (就依你)

902535 là Mong em yêu em nhớ em – Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ (求你爱我想我)

82475 là Yêu là hạnh phúc – Bèi ài shì xìngfú (被爱是幸福)

8834760 là Tương tư chỉ vì em – Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ (漫漫相思只为你)

9089 là Mong em đừng đi – Qiú nǐ bié zǒu (求你别走)

918 là Cố gắng lên – Jiāyóu ba (加油吧)

940194 là Muốn nói với em 1 việc – Gàosù nǐ yī jiàn shì (告诉你一件事)

85941 là Giúp em nói với anh ý – Bāng wǒ gàosù tā (帮我告诉他)

7456 là Tức chết đi được – qì sǐ wǒ lā (气死我啦)

860 là Đừng níu kéo anh – Bù liú nǐ (不留你)

8074 là Làm em tức điên – Bǎ nǐ qì sǐ (把你气死)

8006 là Không quan tâm đến em – Bù lǐ nǐle (不理你了)

93110 là Hình như gặp em – Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ (好像见见你)

865 là Đừng làm phiền anh – Bié rě wǒ (别惹我)

825 là Đừng yêu anh – Bié ài wǒ (别爱我)

987 là Xin lỗi – Duìbùqǐ (对不起)

95 là Cứu anh – Jiù wǒ (救我)

898 là Chia tay đi – Fēnshǒu ba (分手吧)

Tiếp theo, bạn có thể tra một vài số không có ở đây.

SốÝ nghĩa0Bạn, em1Muốn2Yêu3Nhớ, sinh (lợi lộc)4Đời người, thế gian5Tôi, anh6Lộc7Hôn8Phát, bên cạnh, ôm9Vĩnh cửu

3. Bảng tra cứu ý nghĩa các con số trong tiếng Trung

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 0

02825你爱不爱我nǐ ài bù ài wǒem có yêu tôi không?04527你是我爱妻nǐ shì wǒ ài qīem là vợ anh04535你是否想我nǐ shìfǒu xiǎng wǒem có nhớ tôi không04551你是我唯一nǐ shì wǒ wéiyīem là duy nhất với anh0456你是我的nǐ shì wǒ deem là của tôi0457你是我妻nǐ shì wǒqīem là vợ anh065原谅我yuánliàng wǒtha thứ cho tôi0748你去死吧nǐ qù sǐ bađi chết đi098你走吧nǐ zǒu baanh đi đi095你找我nǐ zhǎo wǒbạn tìm tôi?0437你是神经nǐ shì shénjīngmày là đồ thần kinh

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 1

1314一生一世yīshēng yīshìtrọn đời trọn kiếp1314920一生一世就爱你yīshēng yīshì jiù ài nǐtrọn đời trọn kiếp chỉ yêu em1392010一生就爱你一个yīshēng jiù ài nǐ yīgètrọn đời chỉ yêu mình em1711一心一意yīxīnyīyìmột lòng một dạ1920依旧爱你yījiù ài nǐvẫn luôn yêu em1930依旧想你yījiù xiǎng nǐvẫn luôn nhớ em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 2

200爱你哦Ài nǐ oyên em quá20110爱你一百一十年ài nǐ yībǎi yīshí niányêu em 110 năm20184爱你一辈子ài nǐ yībèiziyêu em trọn đời2037为你伤心wèi nǐ shāngxīnđau lòng vì em20609爱你到永久ài nǐ dào yǒngjiǔyêu em mãi mãi230爱死你ài sǐ nǐyêu em chết đi được282饿不饿è bù èđói không?246饿死了è sǐleđói chết đi được

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 3

300想你哦Xiǎng nǐ onhớ em quá3013想你一生xiǎng nǐ yī shēngnhớ em cả đời3399长长久久chángcháng jiǔjiǔlâu dài vĩnh cửu360想念你xiǎngniàn nǐnhớ em39Thank youcảm ơn

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 4

440谢谢你447735时时刻刻想我460想念你48是吧

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 5

520我爱你wǒ ài nǐtôi yêu em521我愿意wǒ yuànyìem đồng ý510我依你wǒ yī nǐanh nghe theo em5406我是你的wǒ shì nǐ detôi là của em5420我只爱你wǒ zhǐ ài nǐtôi chỉ yêu em5201314我爱你一生一世wǒ ài nǐ yīshēng yīshìtôi yêu em trọn đời trọn kiếp51020我依然爱你wǒ yīrán ài nǐtôi vẫn luôn yêu em514无意思wú yìsinhạt nhẽo518420我一辈子爱你wǒ yībèizi ài nǐtôi yêu em cả đời này52094我爱你到死wǒ ài nǐ dào sǐtôi yêu em đến khi chết52460我爱死你了wǒ ài sǐ nǐletôi yêu em chết đi được5366我想聊聊wǒ xiǎng liáo liáotôi muốn nói chuyện5376我生气了wǒ shēngqìletôi dỗi rồi đó53770我想亲亲你wǒ xiǎng qīn qīn nǐtôi muốn hôn em53880我想抱抱你wǒ xiǎng bào bào nǐtôi muốn ôm em555呜呜呜wū wū wūhu hu hu (tiếng khóc)5620我很爱你wǒ hěn ài nǐtôi rất yêu em570我气你wǒ qì nǐem dỗi anh57350我只在乎你wǒ zhǐ zàihū nǐtôi chỉ quan tâm đến em58晚安wǎn’ānngủ ngon5170我要娶你wǒ yào qǔ nǐtôi muốn lấy em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 6

609到永久Dào yǒngjiǔmãi mãi6868溜吧溜吧liū ba liū bachuồn thôi687对不起duìbùqǐxin lỗi6699顺顺利利shùn shùnlì lìthuận buồm xuôi gió

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 7

70345请你相信我Qǐng nǐ xiāngxìn wǒxin em hãy tin anh706起来吧qǐlái badậy đi7087请你别走qǐng nǐ bié zǒuxin em đừng đi721亲爱你qīn’ài nǐhôn em7319天长地久tiānchángdìjiǔvĩnh cửu lâu dài740气死你qì sǐ nǐchọc tức em756亲我啦qīn wǒ lahôn anh đi770880亲亲你抱抱你qīn qīn nǐ bào bào nǐhôn em ôm em

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 8

8006不理你了bù lǐ nǐlemặc kệ anh đấy8013伴你一生bàn nǐ yīshēngbên em trọn đời8074把你气死bǎ nǐ qì sǐchọc tức anh8084BABYbé yêu825别爱我bié ài wǒđừng yêu anh865别惹我bié rě wǒđừng làm tôi bực88Bye Byetạm biệt898分手吧fēnshǒuchia tay đi

Bí mật các con số bắt đầu bằng số 9

910就依你Jiù yī nǐnghe theo em hết9089求你别走qiú nǐ bié zǒuxin em đừng đi918加油吧jiāyóu bacố lên920就爱你jiù ài nǐchỉ yêu em9240最爱是你zuì ài shì nǐyêu em nhất930好想你hǎo xiǎng nǐnhớ em quá93110好想见见你hǎo xiǎngjiàn jiàn nǐrất muốn gặp em95救我jiù wǒcứu tôi987对不起duìbùqǐxin lỗi

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tài liệu của ncvanhoa.org.vn.

Danh mục: Ý nghĩa

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.