Những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại 

Những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại 

Bài viết cập nhật ngày 07/05/2021

Nổi tiếng là một trong những ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới, tiếng Pháp còn cất giấu những “vẻ đẹp” gì nữa? Hãy cùng Allezy tìm hiểu điều đó trong bài viết những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại hôm nay nhé.

Xem thêm: Những từ tiếng pháp có ý nghĩa hay

Bài viết này có gì?

Những động từ tiếng Pháp hay

Flâner

Động từ “flâner” có nghĩa là đi dạo lơ thơ, tản bộ, đi lượn lờ, “đốt thời gian”, không vì mục đích gì cả. Một người gọi là “flâneur” được hiểu là người biết thong dong tận hưởng, không vồn vã, vội vàng.

Đôi khi động từ này cũng bị người khác hiểu theo nghĩa tiêu cực, gắn với sự lười biếng. Vì vậy mà người “flâneur” cũng bị xem là kẻ lười nhác.

Feuilleter

Động từ “feuilleter” mang nghĩa đọc nhanh, đọc lướt, mà không thực sự chú ý vào nội dung mình đọc. Động từ này đi ra từ từ “feuille” (trang giấy). Vì thế mà nó bao hàm nghĩa lật nhanh những trang giấy của một quyển sách.

Bạn có thể đặt động từ này trong ngữ cảnh: J’ai feuilleté le journal de ce matin – Nghĩa là “tôi đã đọc lướt tờ báo sáng nay rồi”.

Bâdiner

Hiểu một cách đơn giản, động từ “bâdiner” ý chỉ vui đùa, cười.

Nhà văn Pháp Alfred de Musset từng đặt tên cho một trong những tác phẩm của ông là “On ne badine pas avec l’amour” ngụ ý rằng đừng xem nhẹ tình yêu.

Những tính từ tiếng Pháp hay

Éphémère

Tính từ “éphémère” dùng để chỉ những thứ của một đoạn thời gian xác định, và xem như là rất rất ngắn. Tạm dịch “éphémère” là phù du, ngắn ngủi, chốc lát. Một thứ gì đó “éphémère” là một thứ thoáng qua, nhất thời.

Ví dụ, người ta có thể nói về một bông hồng rằng vẻ đẹp của nó thật ngắn ngủi (La beauté d’une rose est éphémère).

Gargantuesque

Tham khảo: Ý Nghĩa Của Màu Xanh Dương Trong Tình Yêu và Cuộc Sống

Tính từ “gargantuesque” có nguồn gốc từ một nhân vật tên Garganntua, xuất hiện trong tác phẩm của nhà văn Rablais. Anh ta là một người ăn rất nhiều.

Vì vậy, “gargantuesque” được sử dụng để chỉ những thứ quá khổ, quá lớn. Nói theo nghĩa đen thì giống như việc ăn uống của Gargantua.

Rocambolesque

Tính từ “rocambolesque” chỉ một hành động, một sự kiện bất thường, khó có thể tin được. Một hành động hay một câu chuyện “rocambolesque” hoàn toàn là những điều xảy ra không thể ngờ tới được.

Épistolaire

Từ “épistolaire” được sử dụng chỉ sự trao đổi qua thư từ giữa mọi người với nhau. Nói chung chung thì đó là mối quan hệ thư từ, có nghĩa là một mối quan hệ duy trì qua những bức thư qua lại.

Épistolaire mối quan hệ thư từ qua lại
Épistolaire – Những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại (Nguồn ảnh: Edilivre)

Sempiternel

Tính từ “sempiternel” dùng để chỉ một thứ có vẻ như không có điểm dừng, có thể sẽ trở lại mãi mãi. Từ này thường mang nghĩa tiêu cực nhiều hơn vì nó thường được hiểu rằng sự trở lại này tạo thành mệt mỏi.

Onirique

Tính từ “onirique” chỉ những điều đến từ giấc mơ. Ví dụ khi nói “univers onirique” nghĩa là một thế giới được mơ đến. Có thể coi đây là từ đồng nghĩa của từ “immaginaire” (thuộc về tưởng tượng).

Onirique thuộc về giấc mơ những từ tiếng pháp hay nhất
Onirique – Những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại (Nguồn ảnh: Behance)

Có thể bạn quan tâm đến chủ đề này

  • Tiếng Pháp giao tiếp cơ bản không thể nào cơ bản hơn năm 2021

Những danh từ tiếng Pháp hay

Le dépaysement

Danh từ “dépaysement” chỉ một cảm giác khi người ta thay đổi môi trường hay đất nước. Nó cũng là hiện tượng khi bạn đến một nơi xa lạ. Bạn có thể gọi cảm giác này là lạ nước lạ cái.

Danh từ này cũng tồn tại dạng động từ là “dépayser” (làm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác).

Un je-ne-sais-quoi

Cụm từ “je-ne-sais-quoi” được sử dụng để chỉ thứ mà người ta không thể giải thích hợp lý. “Je-ne-sais-quoi” thường xuyên được dùng để nói về một cảm xúc, một trực giác mà người ta không tìm ra được những từ ngữ để diễn tả.

Tham khảo: Quy luật giá trị và ý nghĩa của quy luật giá trị trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam?

La mélancolie

Danh từ “mélancolie” là một trạng thái buồn rầu sâu sắc.

Baudelaire và Rimbaud – Những nhà thơ “mélancoliques” (Nhà thơ u sầu) đã miêu tả rất nhiều nỗi buồn trong những tác phẩm của họ.

Une canopée

“Canopée” là nơi ẩm ướt nhất, dày đặc nhất của một khu rừng. “Canopée” được tìm thấy ở nơi có độ cao. Đây cũng là nơi có nhiều động vật sinh sống nhất. Bạn có thể hiểu đây chính là tán rừng.

Hình ảnh tán rừng
Hình ảnh về Canopée nhìn từ dưới lên – Những từ tiếng Pháp hay nhất mọi thời đại (Nguồn ảnh: Wikimedia Commons)

Un clapotis

Clapotis” là từ chỉ một âm được xác định rõ ràng.

Danh từ này được đi ra từ động từ “clapoter”, từ để chỉ nước sóng sánh, tạo thành những ngọn sóng nhỏ chạm vào nhau. Vì vậy, “clapotis” cũng có nghĩa là âm thanh của những chuyển động nhỏ của nước.

Une gourgandine/Un gourgandin

Gourgandine” là một từ Pháp cổ, để chỉ cô gái mại dâm. Từ này cũng tồn tại ở giống đực để chỉ những người đan ông lăng nhăng, qua đêm với nhiều cô gái.

Gourgandine gái mại dâm
Hình ảnh minh họa về Gourgandine của Steve Hannaford

Un exutoire

Exutoire” là thứ cho phép tự mình thoát khỏi một cảm giác, một ký ức khó chịu. Từ cũng có nghĩa là một quá trình cho phép giảm bớt đi gánh nặng tình cảm, cảm xúc.

Trang học từ vựng hay nhất mọi thời đại

Một trang tổng hợp từ vựng (trình độ sơ cấp, trung cấp) uy tín mà bạn cũng có thể tham khảo nhé. Trang ncvanhoa.org.vn chia từ vựng ra thành các chủ đề khác nhau, vô cùng quen thuộc trong đời sống hằng ngày.

*Nguồn tham khảo: ncvanhoa.org.vn

Có thể bạn quan tâm đến các Khóa học tiếng Pháp tại Allezy

  • Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2
  • Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2 Online
  • Tiếng Pháp Trung Cấp A2B1
  • Tiếng Pháp Trung Cấp A2B1 Online
  • Luyện Thi Delf B1
  • Luyện Thi Delf B2

———

Allezy – Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam

Danh mục: Ý nghĩa

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

  • Địa chỉ: Số 14 Ngõ 19/8 Trần Quang Diệu, Đống Đa, Hà Nội
  • Hotline: 024 7770 0966 (M. Duy)
  • Website: ncvanhoa.org.vn
  • Facebook Fanpage: https://fb.com/allezy.vn
  • Facebook Group: ncvanhoa.org.vn/groups/tramphapngu
  • Tiktok: ncvanhoa.org.vn/@allezy.tiengphap?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.