Face Up là gì và cấu trúc cụm từ Face Up trong câu Tiếng Anh

face up to là gì

Hôm nay, Studytienganh sẽ cùng bạn tìm hiểu về một cụm động từ không còn quá xa lạ – face up trong tiếng Anh. Ta thường thấy nó xuất hiện rất nhiều ngay cả trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong các đề thi, đề kiểm tra. Vậy bạn đã hiểu rõ nó có nghĩa là gì hay các từ vựng liên quan đến nó là gì chưa? Hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây bạn nhé!

1. Face up trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Cấu trúc Face up hay Face up to có phát âm trong tiếng Anh là /feɪs ʌp tʊ/, mang nghĩa là chấp nhận một sự thật nào đó không thỏa đáng hoặc tiếp tục ở trong một tình huống khó khăn, bất lợi tồn tại.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

face up là gì

(Hình ảnh minh họa cho Face up trong tiếng Anh)

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Ví dụ:

  • Jessica faced years of back pain before seeing a surgeon.

  • Jessica phải đối mặt với chứng đau lưng nhiều năm trước khi gặp bác sĩ phẫu thuật.

  • Many people find it difficult to face up to the fact that they are getting older.

  • Nhiều người cảm thấy khó khăn khi phải đối mặt với sự thật rằng họ đang già đi.

  • I have eventually faced up to the fact that I can’t change who he is.

  • Cuối cùng tôi đã phải đối mặt với sự thật rằng tôi không thể thay đổi con người của anh ấy.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

2. Một số từ vựng, cụm từ đồng nghĩa với Face up trong tiếng Anh

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

face up là gì

(Hình ảnh minh họa cho Face up trong tiếng Anh)

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Từ vựng, cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Brave

Đối phó với những điều nguy hiểm hoặc khó khăn mà không sợ hãi

Oppose

Không đồng ý với điều gì đó hoặc ai đó, thường bằng cách nói hoặc chống lại

Encounter

Trải nghiệm điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó không thỏa đáng

Stand up to

Không bị thay đổi hoặc làm hỏng bởi một cái gì đó

Defy

Từ chối tuân theo một người, quyết định, luật pháp, tình huống…

Resist

Từ chối chấp nhận hoặc bị thay đổi bởi điều gì đó

Withstand

Đủ mạnh mẽ, hoặc không bị thay đổi bởi điều gì đó, hoặc chống lại một người hoặc vật thành công

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

3. Cách phân biệt Face sb down, Face off và Face up to sth

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Như chúng ta đã biết, Face sb down, face off hay face up to sth đều được dùng để chỉ sự phản đối, tranh luận hay đối phó với một ai đó hoặc một điều gì đó làm ta tức giận, không thỏa mãn.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

3.1. Face sb down: mang nghĩa phản đối, chống lại, đánh bại ai đó bằng cách đối phó trực tiếp với họ.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Ví dụ:

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

3.2. Face off: mang nghĩa đối đầu, tranh luận, cạnh tranh với ai đó hoặc để có được một vị trí mà bạn đã sẵn sàng để thực hiện điều này.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Ví dụ:

  • The two candidates in the presidential election will face off in a televised debate this Thursday.

  • Hai ứng cử viên trong cuộc bầu cử tổng thống sẽ đối đầu trong một cuộc tranh luận trên truyền hình vào thứ Năm này.

  • Our team has to face off the opposite team in the debate lesson this week.
  • Đội của chúng tôi phải đối đầu với đội đối diện trong buổi học tranh luận tuần này.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

3.3. Face up to sth: như đã nhắc tới ở đầu bài, nó mang nghĩa chấp nhận, đối mặt với điều gì đó khó khăn, khó chịu hay không thỏa đáng.

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Ví dụ:

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

Hy vọng bài tổng hợp trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về định nghĩa của cụm động từ “face up” trong tiếng Anh là gì. Bên cạnh đó cũng đừng quên note lại và học thuộc lòng cấu trúc này để sử dụng thật thành thạo nhé. Hãy theo dõi và đón đọc trang web của chúng mình để biết thêm nhiều kiến thức hữu ích hơn, chúc bạn thành công và luôn ủng hộ Studytienganh!

Tham khảo: Ý nghĩa số thẻ tín dụng, số thẻ Visa/Mastercard, số CVC/CVV là gì? | Timo

Danh mục: WIKI

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Xem thêm: Face up to là gì

3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết ! “Principle” nghĩa là gì: Định nghĩa, ví dụ trong tiếng AnhCách dùng “At First” trong Tiếng AnhCách luyện nghe audio học từ vựng tiếng Anh qua Special VOATổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Cây ThuốcDrag On là gì và cấu trúc cụm từ Drag On trong câu Tiếng AnhTime After Time là gì và cấu trúc Time After Time trong Tiếng AnhCriminal Record là gì và cấu trúc cụm từ Criminal Record trong câu Tiếng AnhInitiative là gì và cấu trúc từ Initiative trong câu Tiếng Anh

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *