Soạn bài Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) (Chi tiết)

Soạn bài Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt) (Chi tiết)

Câu 1

Video hướng dẫn giải

Xem thêm: Chương trình địa phương phần tiếng việt

Trả lời câu 1 (trang 91 SGK Ngữ Văn 8 Tập 1)

Tham khảo: Kế hoạch cá nhân theo Chỉ thị 05-CT/TW năm 2021 (5 mẫu)

Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương tương ứng với các từ ngữ toàn dân sau đây (yêu cầu học sinh làm vào vở).

Lời giải chi tiết:

Danh mục: Tin tức

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

STT Từ ngữ toàn dân Từ ngữ được dùng ở địa phương em 1 Cha Bố, tía, cậu, thầy 2 Mẹ Má, mợ ,u, vú, bầm 3 Ông nội Ông nội 4 Bà nội Bà nội 5 Ông ngoại Ông ngoại, ông vãi 6 Bà ngoại Bà ngoại, bà vãi 7 Bác (anh của cha) Bác trai 8 Bác (vợ anh của cha) Bác gái 9 Chú (em trai của cha) Chú 10 Thím (vợ của chú) Thím 11 Bác (chị của cha) Cô 12 Bác (chồng chị của cha) Dượng 13 Cô (em gái của cha) Cô 14 Chú (chồng em gái của cha) Dượng 15 Bác (anh của mẹ ) Cậu 16 Bác (vợ anh của mẹ) Mợ 17 Cậu (em trai của mẹ) Cậu 18 Mợ (vợ em trai của mẹ) Mợ 19 Dì (chị của mẹ ) Dù 20 Dượng (chồng chị của mẹ) Dượng 21 Dì (em gái của mẹ) Dì 22 Dượng (chồng chị của mẹ) Dượng 23 Anh trai Anh 24 Chị dâu Chị 25 Em trai em trai 26 Em dâu (vợ của em trai) Em dâu 27 Chị gái Chị gái 28 Anh rể (chồng của chị gái) Anh rể 29 Em gái Em gái 30 Em rể (chồng của em gái) Em rể 31 Con Con 32 Con dâu (vợ của con trai) Con dâu 33 Con rể (chồng của con gái) Con rể 34 cháu (con của con) cháu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *