Bản đồ Hành chính tỉnh Lai Châu năm 2022

Bản đồ Hành chính tỉnh Lai Châu năm 2022

Bản đồ Lai Châu hay bản đồ hành chính các huyện, xã, Thành phố tại tỉnh Lai Châu, giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn tỉnh Lai Châu.

Xem thêm: Bản đồ lai châu

Chúng tôi ncvanhoa.org.vn tổng hợp thông tin Bản đồ quy hoạch tỉnh Lai Châu từ nguồn Internet uy tín, được cập nhật mới năm 2022.

Vị trí địa lý và đơn vị hành chính tỉnh Lai Châu

+ Vị trí: có tọa độ địa lý từ 21°41’ đến 22°50’ vĩ độ Bắc và từ 102°19’ đến 103°59’ kinh độ Đông, thuộc miền núi vùng Tây Bắc Bộ, cách Thủ đô Hà Nội 397 km và có 265,095 km đường biên giới với cửa khẩu song phương Ma Lù Thàng – Kim Thủy Hà.

Tiếp giáp địa lý của tỉnh Lai Châu: Phía bắc Lai Châu giáp tỉnh Vân Nam, Trung Quốc; Phía đông giáp các tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Sơn La; Phía tây và phía nam giáp tỉnh Điện Biên.

+ Diện tích và dân số: Tổng diện tích đất tự nhiên là 9.068,8 km² (diện tích lớn thứ 10/63), dân số khoảng 460.196 người (Năm 2019), đông thứ 62 về số dân. Trong đó, ở Thành thị có 81.777 người (17,8%); ở Nông thôn có 378.419 người (82,2%). Như vậy mật độ dân số của tỉnh là 51 người/km².

+ Đơn vị hành chính: Tính đến thời điểm năm 2022, Lai Châu là tỉnh có 8 đơn vị hành chính, gồm 1 thành phố Lai Châu và 7 huyện gồm Mường Tè, Nậm Nhùn, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Tân Uyên, Than Uyên.

+ Địa hình: địa hình tính phân bậc, có thể xác định 5 bậc (>2.500m, 1.600-2.000m, 1.100-1.200m, 600-800m và thấp nhất là 300-500m. Độ dốc liên quan khá chặt chẽ đến các mực địa hình và đới chuyển tiếp giữa chúng, nhưng nhìn chung, địa hình của tỉnh chủ yếu ở cấp độ dốc đến rất dốc (90% diện tích tự nhiên có độ dốc trên 250). Độ chia cắt sâu ở mức cao (chủ yếu 200-600m/km2).

Bản đồ hành chính tỉnh Lai Châu khổ lớn

Đọc thêm: Bản đồ nước Pháp (France) khổ lớn phóng to năm 2022

PHÓNG TO

PHÓNG TO 1 | PHÓNG TO 2

Bản đồ hành chính thành phố Lai Châu

Thành phố Lai Châu có 7 đơn vị hành chính gồm 5 phường và 2 xã: phường Đoàn Kết, Quyết Thắng, Tân Phong, Quyết Tiến, Đông Phong, xã Sùng Phài, xã San Thàng, với tổng diện tích tự nhiên 92,37km2.

Bản đồ huyện Mường Tè

Huyện có 14 đơn vị hành chính gồm thị trấn Mường Tè và 13 xã: Bum Nưa, Bum Tở, Vàng San, Kan Hồ, Pa Vệ Sử, Mường Tè, Nậm Khao, Tà Tổng, Pa Ủ, Ka Lăng, Thu Lũm, Mù Cả, Tá Bạ.

Bản đồ huyện Nậm Nhùn

Huyện Nậm Nhùn có 01 thị trấn Nậm Nhùn (huyện lỵ) và 10 xã: Hua Bum, Lê Lợi, Mường Mô, Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Hàng, Nậm Manh, Nậm Pì, Pú Đao, Trung Chải.

Bản đồ huyện Phong Thổ

Tham khảo: Bản đồ Quận Hà Đông – TP Hà Nội

Huyện Phong Thổ có 18 xã và thị trấn: Bản Lang, Dào San, Hoang Thèn, Huổi Luông, Khổng Lào, Lản Nhì Thàng, Ma Ly Chải, Ma Ly Pho, Mồ Sì San, Mù Sang, Mường So, Nậm Xe, Pa Vây Sử, Sì Lở Lầu, Sin Suối Hồ, Tung Qua Lìn, Vàng Ma Chải và thị trấn Phong Thổ. Trong đó có 13 xã biên giới tiếp giáp với Trung Quốc.

Bản đồ huyện Sìn Hồ

Huyện Sìn Hồ có 22 đơn vị hành chính, gồm: thị trấn Sìn Hồ và 21 xã: Phăng Xô Lin, Tả Phìn, Xà Dề Phìn, Tả Ngảo, Làng Mô, Tủa Sín Chải, Chăn Nưa, Pa Tần, Hồng Thu, Phìn Hồ, Ma Quai, Lùng Thàng, Nậm Tăm, Nậm Cha, Noong Hẻo, Pu Sam Cáp, Pa Khóa, Căn Co, Nậm Cuổi, Nậm Mạ, Nậm Hăn. Trung tâm huyện lỵ đặt tại thị trấn Sìn Hồ.

Bản đồ huyện Tam Đường

Huyện Tam Đường có 13 đơn vị hành chính gồm thị trấn Tam Đường và 12 xã: Bản Bo, Bản Giang, Bản Hon, Bình Lư, Giang Ma, Hồ Thầu, Khun Há, Nà Tăm, Nùng Nàng, Sơn Bình, Tả Lèng, Thèn Sin.

Bản đồ huyện Tân Uyên

Huyện Tân Uyên có 10 đơn vị hành chính, gồm 1 thị trấn Tân Uyên và 9 xã: Phúc Khoa, Mường Khoa, Trung Đồng, Thân Thuộc, Pắc Ta, Hố Mít, Tà Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ.

Bản đồ huyện Than Uyên

Huyện Than Uyên có 12 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm thị trấn Than Uyên và các xã: Hua Nà, Khoen On, Mường Cang, Mường Kim, Mường Mít, Mường Than, Pha Mu, Phúc Than, Ta Gia, Tà Hừa,Tà Mung.

Danh mục: Bản đồ

Nguồn: https://ncvanhoa.org.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.